Thứ sáu, 09/10/2026
ITGOCùng học IT

Các Hàm Trong Excel: 50+ Hàm Thường Dùng Kèm Ví Dụ (2026)

Các hàm trong Excel là công thức có sẵn để tính toán, đếm, kiểm tra điều kiện, dò tìm, xử lý chuỗi và ngày tháng. Bài này tổng hợp 65 hàm thường dùng nhất, chia theo 6 nhóm, mỗi hàm kèm cú pháp, một công thức chạy được trên cùng một bảng dữ liệu mẫu và kết quả.

Ví dụ nhanh: =SUM(B2:B6) → 40 (tổng cột Điểm của bảng mẫu bên dưới).

Nguồn: danh mục hàm Excel của Microsoft, đối chiếu ngày 07/10/2026. Hàm có ghi chú phiên bản chỉ dùng được từ bản đó trở lên.

các hàm trong excel: ví dụ 1 với bảng dữ liệu và kết quả công thức (minh hoạ)
các hàm trong excel: ví dụ 1 với bảng dữ liệu và kết quả công thức (minh hoạ)

Bảng dữ liệu mẫu dùng cho mọi ví dụ

Mọi công thức trong bài dùng bảng A1:C6 dưới đây; nhập bảng này vào Excel hoặc tải file mẫu cuối bài để thử ngay. Máy đặt định dạng Việt Nam dùng dấu chấm phẩy (;) ngăn cách đối số và dấu phẩy cho số thập phân.

A B C
1 Tên Điểm Giới tính
2 An 7 Nam
3 Bình 8 Nữ
4 Chi 9 Nam
5 Dũng 6 Nam
6 Hà 10 Nữ

Hàm tính toán (14 hàm)

Hàm Cú pháp Ví dụ Kết quả Công dụng
SUM SUM(number1; [number2]; …) =SUM(B2:B6) 40 Cộng các số
AVERAGE AVERAGE(number1; …) =AVERAGE(B2:B6) 8 Trung bình cộng
MIN MIN(number1; …) =MIN(B2:B6) 6 Số nhỏ nhất
MAX MAX(number1; …) =MAX(B2:B6) 10 Số lớn nhất
ROUND ROUND(number; num_digits) =ROUND(3,14159;2) 3,14 Làm tròn tới số chữ số thập phân
ROUNDUP ROUNDUP(number; num_digits) =ROUNDUP(3,141;1) 3,2 Làm tròn lên
ROUNDDOWN ROUNDDOWN(number; num_digits) =ROUNDDOWN(3,149;1) 3,1 Làm tròn xuống
INT INT(number) =INT(7,8) 7 Lấy phần nguyên (làm tròn xuống)
MOD MOD(number; divisor) =MOD(17;5) 2 Số dư của phép chia
ABS ABS(number) =ABS(-12) 12 Giá trị tuyệt đối
PRODUCT PRODUCT(number1; …) =PRODUCT(2;3;4) 24 Nhân các số
SUMPRODUCT SUMPRODUCT(array1; …) =SUMPRODUCT((C2:C6="Nam")*B2:B6) 22 Cộng có điều kiện bằng mảng (điểm của học sinh Nam)
POWER POWER(number; power) =POWER(2;10) 1024 Luỹ thừa
SQRT SQRT(number) =SQRT(81) 9 Căn bậc hai

Hàm thống kê và đếm có điều kiện (11 hàm)

Hàm Cú pháp Ví dụ Kết quả Công dụng
COUNT COUNT(value1; …) =COUNT(A1:C6) 5 Đếm ô chứa số
COUNTA COUNTA(value1; …) =COUNTA(A2:A6) 5 Đếm ô không trống
COUNTIF COUNTIF(range; criteria) =COUNTIF(B2:B6;">=8") 3 Đếm ô thoả một điều kiện
COUNTIFS COUNTIFS(range1; criteria1; …) =COUNTIFS(B2:B6;">=8";C2:C6;"Nam") 1 Đếm ô thoả nhiều điều kiện
SUMIF SUMIF(range; criteria; [sum_range]) =SUMIF(C2:C6;"Nam";B2:B6) 22 Cộng theo một điều kiện
SUMIFS SUMIFS(sum_range; range1; criteria1; …) =SUMIFS(B2:B6;C2:C6;"Nữ";B2:B6;">8") 10 Cộng theo nhiều điều kiện
AVERAGEIF AVERAGEIF(range; criteria; [average_range]) =AVERAGEIF(C2:C6;"Nữ";B2:B6) 9 Trung bình theo điều kiện
RANK.EQ RANK.EQ(number; ref; [order]) =RANK.EQ(9;B2:B6) 2 Thứ hạng của một số (giảm dần)
LARGE LARGE(array; k) =LARGE(B2:B6;2) 9 Số lớn thứ k
SMALL SMALL(array; k) =SMALL(B2:B6;2) 7 Số nhỏ thứ k
MEDIAN MEDIAN(number1; …) =MEDIAN(B2:B6) 8 Trung vị

Hàm logic và điều kiện (7 hàm)

Hàm Cú pháp Ví dụ Kết quả Công dụng
IF IF(logical_test; value_if_true; [value_if_false]) =IF(B2>=8;"Đạt";"Chưa đạt") Chưa đạt Trả về một trong hai giá trị theo điều kiện
IFS IFS(test1; value1; …) =IFS(B4>=9;"Xuất sắc";B4>=8;"Giỏi";TRUE;"Khá") Xuất sắc Nhiều điều kiện, không cần lồng IF (Excel 2019 trở lên)
AND AND(logical1; …) =AND(B3>=8;C3="Nữ") TRUE Đúng khi mọi điều kiện đúng
OR OR(logical1; …) =OR(B5>=8;C5="Nữ") FALSE Đúng khi có ít nhất một điều kiện đúng
NOT NOT(logical) =NOT(B2>8) TRUE Đảo ngược đúng/sai
IFERROR IFERROR(value; value_if_error) =IFERROR(10/0;"Lỗi chia 0") Lỗi chia 0 Thay lỗi bằng giá trị khác
SWITCH SWITCH(expression; value1; result1; …) =SWITCH(C2;"Nam";"M";"Nữ";"F") M Chọn kết quả theo giá trị (Excel 2019 trở lên)
các hàm trong excel: ví dụ 2 với bảng dữ liệu và kết quả công thức (minh hoạ)
các hàm trong excel: ví dụ 2 với bảng dữ liệu và kết quả công thức (minh hoạ)

Hàm dò tìm và tham chiếu (9 hàm)

Hàm Cú pháp Ví dụ Kết quả Công dụng
VLOOKUP VLOOKUP(lookup_value; table_array; col_index_num; [range_lookup]) =VLOOKUP("Chi";A2:C6;2;FALSE) 9 Dò theo cột đầu, trả về cột bên phải
HLOOKUP HLOOKUP(lookup_value; table_array; row_index_num; [range_lookup]) =HLOOKUP("Điểm";A1:C6;3;FALSE) 8 Dò theo hàng đầu, trả về hàng bên dưới
INDEX INDEX(array; row_num; [column_num]) =INDEX(A2:A6;3) Chi Lấy giá trị theo vị trí
MATCH MATCH(lookup_value; lookup_array; [match_type]) =MATCH("Dũng";A2:A6;0) 4 Tìm vị trí của giá trị
XLOOKUP XLOOKUP(lookup_value; lookup_array; return_array; …) =XLOOKUP("Hà";A2:A6;B2:B6) 10 Dò theo hai chiều, mặc định tìm chính xác (Microsoft 365, Excel 2021)
FILTER FILTER(array; include; [if_empty]) =FILTER(A2:A6;C2:C6="Nữ") Bình; Hà Lọc dữ liệu theo điều kiện (trả về nhiều ô) (Microsoft 365, Excel 2021)
UNIQUE UNIQUE(array; …) =UNIQUE(C2:C6) Nam; Nữ Lấy danh sách không trùng (Microsoft 365, Excel 2021)
SORT SORT(array; [sort_index]; [sort_order]) =SORT(B2:B6;;-1) 10; 9; 8; 7; 6 Sắp xếp (−1 là giảm dần) (Microsoft 365, Excel 2021)
CHOOSE CHOOSE(index_num; value1; …) =CHOOSE(2;"Một";"Hai";"Ba") Hai Chọn giá trị theo số thứ tự

Hàm xử lý chuỗi (14 hàm)

Hàm Cú pháp Ví dụ Kết quả Công dụng
LEFT LEFT(text; [num_chars]) =LEFT("Excel 365";5) Excel Lấy kí tự bên trái
RIGHT RIGHT(text; [num_chars]) =RIGHT("Excel 365";3) 365 Lấy kí tự bên phải
MID MID(text; start_num; num_chars) =MID("Microsoft";6;4) soft Lấy kí tự ở giữa
LEN LEN(text) =LEN("Hà Nội") 6 Đếm số kí tự (kể cả dấu cách)
TRIM TRIM(text) =TRIM(" Excel cơ bản ") Excel cơ bản Bỏ dấu cách thừa
UPPER UPPER(text) =UPPER("itgo") ITGO Chuyển chữ hoa
LOWER LOWER(text) =LOWER("ITGO") itgo Chuyển chữ thường
PROPER PROPER(text) =PROPER("nguyễn văn an") Nguyễn Văn An Viết hoa chữ cái đầu mỗi từ
CONCAT CONCAT(text1; …) =CONCAT("Hà";" ";"Nội") Hà Nội Nối chuỗi (Excel 2019 trở lên)
TEXTJOIN TEXTJOIN(delimiter; ignore_empty; text1; …) =TEXTJOIN(", ";TRUE;A2:A4) An, Bình, Chi Nối chuỗi có dấu phân cách (Excel 2019 trở lên)
SUBSTITUTE SUBSTITUTE(text; old_text; new_text; [instance_num]) =SUBSTITUTE("2026-10-07";"-";"/") 2026/10/07 Thay chuỗi con
FIND FIND(find_text; within_text; [start_num]) =FIND("o";"Hello") 5 Vị trí chuỗi con (phân biệt hoa thường)
TEXT TEXT(value; format_text) =TEXT(0,25;"0%") 25% Định dạng số thành chuỗi
VALUE VALUE(text) =VALUE("123") 123 Chuyển chuỗi số thành số

Hàm ngày tháng (10 hàm)

Hàm Cú pháp Ví dụ Kết quả Công dụng
TODAY TODAY() =TODAY() Ngày hiện tại Ngày hôm nay, tự cập nhật
NOW NOW() =NOW() Ngày giờ hiện tại Ngày và giờ hiện tại
DATE DATE(year; month; day) =DATE(2026;10;7) 07/10/2026 Tạo ngày từ năm, tháng, ngày
DAY DAY(serial_number) =DAY(DATE(2026;10;7)) 7 Lấy ngày
MONTH MONTH(serial_number) =MONTH(DATE(2026;10;7)) 10 Lấy tháng
YEAR YEAR(serial_number) =YEAR(DATE(2026;10;7)) 2026 Lấy năm
DATEDIF DATEDIF(start_date; end_date; unit) =DATEDIF(DATE(2000;5;15);DATE(2026;10;7);"Y") 26 Khoảng cách giữa hai ngày (Y = năm)
WEEKDAY WEEKDAY(serial_number; [return_type]) =WEEKDAY(DATE(2026;10;7);2) 3 Thứ trong tuần (kiểu 2: Thứ Hai = 1)
EOMONTH EOMONTH(start_date; months) =EOMONTH(DATE(2026;2;10);0) 28/02/2026 Ngày cuối tháng
NETWORKDAYS NETWORKDAYS(start_date; end_date; [holidays]) =NETWORKDAYS(DATE(2026;10;5);DATE(2026;10;16)) 10 Số ngày làm việc (bỏ Thứ Bảy, Chủ Nhật)

Lỗi thường gặp khi dùng hàm Excel

Lỗi Nguyên nhân thường gặp Cách sửa
#NAME? Gõ sai tên hàm hoặc dùng hàm mà bản Excel chưa có (ví dụ XLOOKUP trên Excel 2016). Kiểm tra chính tả; dùng hàm thay thế như INDEX + MATCH.
#VALUE! Đối số sai kiểu, ví dụ cộng số với chữ. Dùng VALUE để đổi chuỗi số thành số; kiểm tra ô có dấu cách thừa.
#N/A Hàm dò tìm không thấy giá trị. Kiểm tra giá trị cần tìm; bọc trong IFERROR.
#DIV/0! Chia cho 0 hoặc ô trống. Dùng IFERROR hoặc IF để kiểm tra mẫu số.
#SPILL! Hàm trả về nhiều ô (FILTER, UNIQUE, SORT) bị chặn bởi ô đã có dữ liệu. Xoá dữ liệu ở vùng kết quả tràn xuống.
Công thức hiện nguyên văn Ô định dạng Text hoặc thiếu dấu =. Đổi định dạng ô sang General và nhập lại.

Bài hướng dẫn chi tiết theo từng hàm

Tải file Excel mẫu

File mẫu có bảng dữ liệu A1:C6 và 65 công thức ví dụ ở trên, Excel tự tính lại khi mở; hàm chỉ có trên Microsoft 365/Excel 2021 sẽ báo #NAME? ở bản cũ. Tải file Excel mẫu (.xlsx).

Câu hỏi thường gặp

Excel có bao nhiêu hàm?

Theo danh mục hàm của Microsoft, Excel có hơn 500 hàm chia theo nhóm (toán học, thống kê, logic, tra cứu, văn bản, ngày giờ, tài chính…). Phần lớn công việc văn phòng chỉ cần khoảng 50 hàm trong bài này.

Nên học hàm Excel nào trước?

Nên bắt đầu với SUM, AVERAGE, COUNT, IF, rồi tới COUNTIF/SUMIF và VLOOKUP. Đây là các hàm xuất hiện nhiều nhất trong bảng tính văn phòng và bài thi tin học.

Vì sao công thức báo lỗi khi gõ dấu phẩy?

Máy cài định dạng Việt Nam dùng dấu chấm phẩy để ngăn cách đối số và dấu phẩy cho số thập phân. Đổi dấu phẩy ngăn cách thành chấm phẩy, hoặc đổi định dạng vùng trong Windows.

Xem thêm các thủ thuật khác tại ITGO (thủ thuật máy tính & Excel).

Bài viết liên quan