Các hàm xử lý chuỗi trong Excel gồm LEFT (lấy phần đầu), RIGHT (lấy phần cuối), MID (lấy phần giữa) và LEN (đếm độ dài chuỗi). Kết hợp thêm FIND, TRIM, SUBSTITUTE, bạn tách được mã hàng, tách tên khỏi họ tên, che số điện thoại mà không phải gõ lại bằng tay.
Ví dụ nhanh: =LEFT(A2;2) → SP (hai vị trí đầu của mã SP-001-HN)
Nguồn: tài liệu hàm LEFT, RIGHT, MID, LEN, TRIM, SUBSTITUTE của Microsoft, đối chiếu ngày 07/10/2026. Áp dụng cho Excel cho Microsoft 365, Excel 2021, 2019, 2016 và các bản cũ hơn.

Cú pháp hàm LEFT, RIGHT, MID, LEN
Cả bốn hàm đều đếm theo số vị trí, tính cả dấu cách và dấu gạch. Kết quả của LEFT, RIGHT, MID luôn là văn bản, kể cả khi trông giống số.
=LEFT(text; [num_chars]) =RIGHT(text; [num_chars]) =MID(text; start_num; num_chars) =LEN(text)
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
text |
Có | Chuỗi hoặc ô chứa chuỗi cần xử lý. |
num_chars |
Không với LEFT, RIGHT; có với MID | Số vị trí cần lấy. LEFT, RIGHT bỏ trống thì lấy 1. |
start_num (MID) |
Có | Vị trí bắt đầu lấy, phần đầu tiên là vị trí 1. |
Ví dụ 1: Tách mã hàng bằng LEFT, MID, RIGHT
Bảng ở A1:C4, mã hàng dạng “nhóm-số-kho”. Mã SP-001-HN dài 9 vị trí.
| A | B | C | |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã hàng | Họ tên | Điện thoại |
| 2 | SP-001-HN | Nguyễn Văn An | 0901234567 |
| 3 | SP-015-HCM | Trần Thị Bình | 0912345678 |
| 4 | KH-230-DN | Lê Chi | 0987654321 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| E2 | =LEFT(A2;2) |
SP | Nhóm hàng |
| F2 | =MID(A2;4;3) |
001 | Bắt đầu ở vị trí 4, lấy 3 |
| G2 | =RIGHT(A2;2) |
HN | Mã kho |
| H2 | =LEN(A2) |
9 | Độ dài mã |
Ví dụ 2: Lấy phần sau dấu gạch khi độ dài thay đổi
Mã kho dài 2 hoặc 3 vị trí nên không cố định được độ dài. FIND tìm dấu gạch thứ hai (tìm từ vị trí 4), LEN trừ đi vị trí đó ra độ dài cần lấy.
| A | B | C | |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã hàng | Họ tên | Điện thoại |
| 2 | SP-001-HN | Nguyễn Văn An | 0901234567 |
| 3 | SP-015-HCM | Trần Thị Bình | 0912345678 |
| 4 | KH-230-DN | Lê Chi | 0987654321 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| E3 | =RIGHT(A3;LEN(A3)-FIND("-";A3;4)) |
HCM | Dấu gạch thứ hai ở vị trí 7; 10 – 7 = 3 |
| E4 | =RIGHT(A4;LEN(A4)-FIND("-";A4;4)) |
DN | Cùng công thức cho mã KH-230-DN |

Ví dụ 3: Tách tên khỏi họ tên
Thay dấu cách cuối cùng bằng @ rồi lấy phần sau @. Số dấu cách bằng LEN trừ LEN sau khi bỏ hết dấu cách.
| A | B | C | |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã hàng | Họ tên | Điện thoại |
| 2 | SP-001-HN | Nguyễn Văn An | 0901234567 |
| 3 | SP-015-HCM | Trần Thị Bình | 0912345678 |
| 4 | KH-230-DN | Lê Chi | 0987654321 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| E2 | =RIGHT(B2;LEN(B2)-FIND("@";SUBSTITUTE(B2;" ";"@";LEN(B2)-LEN(SUBSTITUTE(B2;" ";""))))) |
An | Nguyễn Văn An |
| E4 | =RIGHT(B4;LEN(B4)-FIND("@";SUBSTITUTE(B4;" ";"@";LEN(B4)-LEN(SUBSTITUTE(B4;" ";""))))) |
Chi | Lê Chi |
| F2 | =LEFT(B2;FIND(" ";B2)-1) |
Nguyễn | Lấy họ: phần trước dấu cách đầu |
Ví dụ 4: Che số điện thoại và ghép chuỗi
Ghép phần đầu, dấu sao và phần cuối bằng toán tử &.
| A | B | C | |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã hàng | Họ tên | Điện thoại |
| 2 | SP-001-HN | Nguyễn Văn An | 0901234567 |
| 3 | SP-015-HCM | Trần Thị Bình | 0912345678 |
| 4 | KH-230-DN | Lê Chi | 0987654321 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| E2 | =LEFT(C2;4)&"***"&RIGHT(C2;3) |
0901***567 | Giữ 4 số đầu, 3 số cuối |
| F2 | =A2&" - "&B2 |
SP-001-HN – Nguyễn Văn An | Ghép mã và tên |
Ví dụ 5: Đổi kết quả thành số
MID trả về văn bản “001”. Bọc trong VALUE để được số 1 dùng cho phép tính.
| A | B | C | |
|---|---|---|---|
| 1 | Mã hàng | Họ tên | Điện thoại |
| 2 | SP-001-HN | Nguyễn Văn An | 0901234567 |
| 3 | SP-015-HCM | Trần Thị Bình | 0912345678 |
| 4 | KH-230-DN | Lê Chi | 0987654321 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| E2 | =VALUE(MID(A2;4;3)) |
1 | Số 1 |
| E3 | =VALUE(MID(A3;4;3))+1 |
16 | 015 thành 15, cộng 1 |
Lỗi thường gặp với hàm xử lý chuỗi
| Lỗi | Nguyên nhân | Cách sửa |
|---|---|---|
#VALUE! |
num_chars âm, hoặc FIND không tìm thấy dấu cần tìm. | Kiểm tra dữ liệu có đúng dạng; bọc trong IFERROR. |
Kết quả thừa dấu cách |
Dữ liệu dán từ web hoặc phần mềm khác có dấu cách thừa. | Dùng TRIM trước: =LEFT(TRIM(A2);2). |
Không cộng được kết quả |
LEFT, RIGHT, MID trả về văn bản. | Bọc trong VALUE hoặc nhân với 1. |
LEN lớn hơn độ dài nhìn thấy |
Ô có dấu cách ở cuối hoặc mã ẩn. | Dùng TRIM, CLEAN để làm sạch. |
Một số hàm chuỗi hay dùng khác
- TRIM: bỏ dấu cách thừa ở đầu, cuối và giữa các từ.
- UPPER, LOWER, PROPER: đổi sang in hoa, in thường, viết hoa đầu mỗi từ.
- SUBSTITUTE: thay một đoạn văn bản bằng đoạn khác, ví dụ bỏ dấu gạch
=SUBSTITUTE(A2;"-";"")cho ra SP001HN. - TEXTJOIN (Microsoft 365, Excel 2019 trở lên): ghép nhiều ô với dấu ngăn cách.
Xem thêm danh sách hàm theo nhóm ở bài các hàm trong Excel.
Tải file Excel mẫu
File mẫu gồm 5 trang tính, mỗi trang là một ví dụ ở trên với công thức để sẵn; Excel tự tính lại khi mở. Tải file Excel mẫu (.xlsx).
Câu hỏi thường gặp
LEFT có dùng được với số không?
Được, nhưng kết quả là văn bản: =LEFT(2026;2) trả về “20”. Bọc VALUE nếu cần tính toán.
Làm sao đếm số từ trong một ô?
Dùng =LEN(TRIM(B2))-LEN(SUBSTITUTE(B2;" ";""))+1; với “Nguyễn Văn An” kết quả là 3.
Tiếng Việt có dấu có làm LEN đếm sai không?
Không. Mỗi nguyên âm có dấu như “ễ” được tính là một vị trí.
Xem thêm các thủ thuật khác tại ITGO (thủ thuật máy tính & Excel).



