Các hàm thống kê có điều kiện trong Excel gồm COUNTIF (đếm ô thoả một điều kiện), SUMIF (cộng theo một điều kiện), COUNTIFS và SUMIFS (đếm, cộng theo nhiều điều kiện cùng lúc). Chúng dùng để trả lời nhanh các câu hỏi như “khu vực Bắc có bao nhiêu đơn” hay “Lan bán được bao nhiêu”.
Ví dụ nhanh: =SUMIF(A2:A8;"Lan";D2:D8) → 1.200 (tổng doanh thu của Lan trong bảng ví dụ)
Nguồn: tài liệu COUNTIF, SUMIF, COUNTIFS, SUMIFS của Microsoft, đối chiếu ngày 07/10/2026. Áp dụng cho Excel cho Microsoft 365, Excel 2021, 2019, 2016, 2013, 2010 (COUNTIFS, SUMIFS có từ Excel 2007).

Cú pháp COUNTIF, SUMIF, COUNTIFS, SUMIFS
Điều kiện viết trong ngoặc kép khi có toán tử hoặc chữ, ví dụ "Bắc", ">=400", "H*". Lưu ý thứ tự đối số: SUMIF đặt vùng cần cộng ở cuối, còn SUMIFS đặt vùng cần cộng ở đầu.
=COUNTIF(range; criteria) =SUMIF(range; criteria; [sum_range]) =COUNTIFS(range1; criteria1; ...) =SUMIFS(sum_range; range1; criteria1; ...)
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
range / range1 |
Có | Vùng chứa giá trị để so với điều kiện. |
criteria / criteria1 |
Có | Điều kiện: số, chữ, biểu thức so sánh hoặc dấu đại diện * (thay nhiều chữ) và ? (thay một chữ). |
sum_range |
SUMIF: không; SUMIFS: có | Vùng chứa số cần cộng; với SUMIF, bỏ trống thì cộng chính vùng range. |
range2; criteria2... |
Không | Các cặp điều kiện thêm cho COUNTIFS, SUMIFS (tối đa 127 cặp); mọi điều kiện phải cùng đúng. |
Ví dụ 1: COUNTIF đếm theo một điều kiện
Bảng đơn hàng ở A1:D8 (doanh thu tính bằng nghìn đồng). Đếm số đơn của khu vực Bắc và số đơn từ 400 trở lên.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | Khu vực | Sản phẩm | Doanh thu |
| 2 | Lan | Bắc | Áo | 500 |
| 3 | Minh | Nam | Quần | 300 |
| 4 | Lan | Nam | Áo | 450 |
| 5 | Hoa | Bắc | Quần | 200 |
| 6 | Minh | Bắc | Áo | 350 |
| 7 | Hoa | Nam | Áo | 600 |
| 8 | Lan | Bắc | Quần | 250 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| F2 | =COUNTIF(B2:B8;"Bắc") |
4 | Bốn đơn ở khu vực Bắc |
| F3 | =COUNTIF(D2:D8;">=400") |
3 | Đơn 500, 450, 600 |
| F4 | =COUNTIF(A2:A8;"H*") |
2 | Tên bắt đầu bằng H: hai đơn của Hoa |
Ví dụ 2: SUMIF cộng theo một điều kiện
Cộng doanh thu của Lan, và cộng các đơn từ 400 trở lên (bỏ trống sum_range nên cộng chính cột Doanh thu).
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | Khu vực | Sản phẩm | Doanh thu |
| 2 | Lan | Bắc | Áo | 500 |
| 3 | Minh | Nam | Quần | 300 |
| 4 | Lan | Nam | Áo | 450 |
| 5 | Hoa | Bắc | Quần | 200 |
| 6 | Minh | Bắc | Áo | 350 |
| 7 | Hoa | Nam | Áo | 600 |
| 8 | Lan | Bắc | Quần | 250 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| F2 | =SUMIF(A2:A8;"Lan";D2:D8) |
1.200 | 500 + 450 + 250 |
| F3 | =SUMIF(D2:D8;">=400") |
1.550 | 500 + 450 + 600 |

Ví dụ 3: COUNTIFS đếm theo nhiều điều kiện
Đếm số đơn áo ở khu vực Bắc: cả hai điều kiện phải đúng trên cùng một dòng.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | Khu vực | Sản phẩm | Doanh thu |
| 2 | Lan | Bắc | Áo | 500 |
| 3 | Minh | Nam | Quần | 300 |
| 4 | Lan | Nam | Áo | 450 |
| 5 | Hoa | Bắc | Quần | 200 |
| 6 | Minh | Bắc | Áo | 350 |
| 7 | Hoa | Nam | Áo | 600 |
| 8 | Lan | Bắc | Quần | 250 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| F2 | =COUNTIFS(B2:B8;"Bắc";C2:C8;"Áo") |
2 | Đơn của Lan (500) và Minh (350) |
Ví dụ 4: SUMIFS cộng theo nhiều điều kiện
Cộng doanh thu áo ở khu vực Nam, và doanh thu của Lan với các đơn lớn hơn 300.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | Khu vực | Sản phẩm | Doanh thu |
| 2 | Lan | Bắc | Áo | 500 |
| 3 | Minh | Nam | Quần | 300 |
| 4 | Lan | Nam | Áo | 450 |
| 5 | Hoa | Bắc | Quần | 200 |
| 6 | Minh | Bắc | Áo | 350 |
| 7 | Hoa | Nam | Áo | 600 |
| 8 | Lan | Bắc | Quần | 250 |
| Ô | Công thức | Kết quả | Giải thích |
|---|---|---|---|
| F2 | =SUMIFS(D2:D8;B2:B8;"Nam";C2:C8;"Áo") |
1.050 | 450 + 600 |
| F3 | =SUMIFS(D2:D8;A2:A8;"Lan";D2:D8;">300") |
950 | 500 + 450 |
Lỗi thường gặp với COUNTIF, SUMIF và cách sửa
| Lỗi | Nguyên nhân | Cách sửa |
|---|---|---|
Kết quả 0 |
Điều kiện chữ không khớp do dấu cách thừa hoặc gõ khác dấu (Bắc / Bac). | Dùng TRIM làm sạch dữ liệu; gõ điều kiện đúng như trong ô. |
Điều kiện so sánh không chạy |
Thiếu ngoặc kép quanh toán tử, ví dụ >=400. |
Viết ">=400"; với ô tham chiếu dùng ">="&G1. |
#VALUE! |
Các vùng trong SUMIFS/COUNTIFS không cùng kích thước. | Cho mọi vùng cùng số dòng. |
#VALUE! khi tham chiếu file khác |
COUNTIF/SUMIF trỏ tới vùng trong file khác đang đóng. | Mở file nguồn, hoặc dùng SUMPRODUCT. |
Cộng sai cột |
Đảo thứ tự đối số giữa SUMIF và SUMIFS. | SUMIF: vùng cộng ở cuối; SUMIFS: vùng cộng ở đầu. |
Dùng dấu đại diện (wildcard) và ô tham chiếu trong điều kiện
Dấu * thay cho nhiều chữ, dấu ? thay cho đúng một chữ: =COUNTIF(A2:A8;"*a*") đếm tên có chữ “a” (Lan, Hoa) và trả về 5 với bảng ví dụ. Khi điều kiện nằm trong ô G1, nối chuỗi: =COUNTIF(D2:D8;">="&G1).
Cần trung bình theo điều kiện thì dùng AVERAGEIF; xem thêm các hàm thống kê cơ bản và danh sách các hàm trong Excel.
Tải file Excel mẫu
File mẫu gồm 4 trang tính, mỗi trang là một ví dụ ở trên với công thức để sẵn; Excel tự tính lại khi mở. Tải file Excel mẫu (.xlsx).
Câu hỏi thường gặp
COUNTIF có phân biệt chữ hoa, chữ thường không?
Không. “bắc” và “Bắc” được đếm như nhau.
SUMIFS có dùng được điều kiện HOẶC không?
SUMIFS chỉ ghép điều kiện kiểu VÀ. Với điều kiện HOẶC, cộng hai SUMIF với nhau, ví dụ =SUMIF(B2:B8;"Bắc";D2:D8)+SUMIF(C2:C8;"Áo";D2:D8) (lưu ý dòng thoả cả hai sẽ bị cộng hai lần).
Đếm ô khác rỗng theo điều kiện thế nào?
Dùng điều kiện "<>", ví dụ =COUNTIF(D2:D8;"<>") đếm ô không trống.
Xem thêm các thủ thuật khác tại ITGO (thủ thuật máy tính & Excel).



